TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nộp tiếng Trung là gì?

"nộp" trong tiếng Trung là 缴纳 (động từ), 提交 (động từ), 缴 (động từ).

缴纳 Động từ

jiǎonà giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nộp (thuế, v.v.)

Xem đầy đủ từ "缴纳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提交 Động từ

tíjiāoHán Việt: ĐỀ GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nộp (báo cáo v.v.)

Xem đầy đủ từ "提交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缴 Động từ

jiǎo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nộp; thanh toán

Xem đầy đủ từ "缴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交纳 Động từ

jiāonàHán Việt: GIAO NẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nộp (thuế hoặc phí)

Xem đầy đủ từ "交纳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nộp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nộp tiếng Trung là gì?

"nộp" trong tiếng Trung là 缴纳 (động từ), 提交 (động từ), 缴 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.