Nộp đơn tiếng Trung là gì?
"nộp đơn" trong tiếng Trung là 申领 (động từ), 应征 (động từ).
申领 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nộp đơn (xin giấy phép, thị thực, v.v.)
应征 Động từ
Hán Việt: ỨNG TRƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nộp đơn (xin việc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nộp đơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nộp đơn tiếng Trung là gì?
"nộp đơn" trong tiếng Trung là 申领 (động từ), 应征 (động từ).