Nửa đêm tiếng Trung là gì?
"nửa đêm" trong tiếng Trung là 半夜 (danh từ), 零点 (danh từ), 午夜 (danh từ).
半夜 Danh từ
Hán Việt: BÁN DẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm
- 他半夜打了个电话给我。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
零点 Danh từ
Hán Việt: LINH ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm
午夜 Danh từ
Hán Việt: NGỌ DẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm
- 汤姆午夜才到家。 Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nửa đêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nửa đêm tiếng Trung là gì?
"nửa đêm" trong tiếng Trung là 半夜 (danh từ), 零点 (danh từ), 午夜 (danh từ).