Ngày càng tiếng Trung là gì?
"ngày càng" trong tiếng Trung là 日益 (phó từ), 越发 (phó từ), 越来越 (phó từ).
日益 Phó từ
Hán Việt: NHẬT ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày càng
越发 Phó từ
Hán Việt: VIỆT PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày càng
越来越 Phó từ
Hán Việt: VIỆT LAI VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày càng...
愈益 Phó từ
Hán Việt: DŨ ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày càng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày càng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngày càng tiếng Trung là gì?
"ngày càng" trong tiếng Trung là 日益 (phó từ), 越发 (phó từ), 越来越 (phó từ).