TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngày càng tiếng Trung là gì?

"ngày càng" trong tiếng Trung là 日益 (phó từ), 越发 (phó từ), 越来越 (phó từ).

日益 Phó từ

rìyìHán Việt: NHẬT ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày càng

Xem đầy đủ từ "日益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

越发 Phó từ

yuèfāHán Việt: VIỆT PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày càng

Xem đầy đủ từ "越发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

越来越 Phó từ

yuèláiyuèHán Việt: VIỆT LAI VIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày càng...

Xem đầy đủ từ "越来越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愈益 Phó từ

yùyìHán Việt: DŨ ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày càng

Xem đầy đủ từ "愈益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày càng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngày càng tiếng Trung là gì?

"ngày càng" trong tiếng Trung là 日益 (phó từ), 越发 (phó từ), 越来越 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.