TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

益发

yìfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 益發

Âm Hán Việt ÍCH PHÁT

益发 nghĩa là ngày càng, càng lúc càng.

Nghĩa của 益发

yìfā

ÍCH PHÁTPhó từphồn thể 益發
  1. Ngày càng
  2. Càng lúc càng
  3. Mỗi lúc một hơn
  4. Càng thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 益发

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

益发 nghĩa là gì?

益发 (yìfā) nghĩa là ngày càng, càng lúc càng.

益发 đọc thế nào?

益发 đọc là yìfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 益发 là gì?

Âm Hán Việt của 益发 là "ích phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.