Ngày hôm sau tiếng Trung là gì?
"ngày hôm sau" trong tiếng Trung là 次日 (danh từ), 第二天 (danh từ).
次日 Danh từ
Hán Việt: THỨ NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày hôm sau
第二天 Danh từ
Hán Việt: ĐỆ NHỊ THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày hôm sau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày hôm sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hôm sau tiếng Trung là gì?
"ngày hôm sau" trong tiếng Trung là 次日 (danh từ), 第二天 (danh từ).