TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngày lễ tiếng Trung là gì?

"ngày lễ" trong tiếng Trung là 节日 (danh từ), 节 (danh từ), 佳节 (danh từ).

节日 Danh từ

jiérìHán Việt: TIẾT NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày lễ

Xem đầy đủ từ "节日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

节 Danh từ

jiéHán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày lễ, tết

Xem đầy đủ từ "节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佳节 Danh từ

jiājiéHán Việt: GIAI TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày lễ

Xem đầy đủ từ "佳节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày lễ tiếng Trung là gì?

"ngày lễ" trong tiếng Trung là 节日 (danh từ), 节 (danh từ), 佳节 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.