Ngày lễ tiếng Trung là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Trung là 节日 (danh từ), 节 (danh từ), 佳节 (danh từ).
节日 Danh từ
Hán Việt: TIẾT NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày lễ
节 Danh từ
Hán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày lễ, tết
佳节 Danh từ
Hán Việt: GIAI TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày lễ
Câu hỏi thường gặp
Ngày lễ tiếng Trung là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Trung là 节日 (danh từ), 节 (danh từ), 佳节 (danh từ).