Ngâm thơ tiếng Trung là gì?
"ngâm thơ" trong tiếng Trung là 咏, 吟诗 (động từ).
咏
Hán Việt: VỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngâm thơ
吟诗 Động từ
Hán Việt: NGÂM THƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngâm thơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngâm thơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngâm thơ tiếng Trung là gì?
"ngâm thơ" trong tiếng Trung là 咏, 吟诗 (động từ).