TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngâm thơ tiếng Trung là gì?

"ngâm thơ" trong tiếng Trung là 咏, 吟诗 (động từ).

咏

yǒngHán Việt: VỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm thơ

Xem đầy đủ từ "咏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吟诗 Động từ

yínshīHán Việt: NGÂM THƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm thơ

Xem đầy đủ từ "吟诗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngâm thơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngâm thơ tiếng Trung là gì?

"ngâm thơ" trong tiếng Trung là 咏, 吟诗 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.