Người đóng góp tiếng Trung là gì?
"người đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献者.
贡献者
Hán Việt: CỐNG HIẾN GIẢ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Người đóng góp
- 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đóng góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đóng góp tiếng Trung là gì?
"người đóng góp" trong tiếng Trung là 贡献者.