TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người kế nhiệm tiếng Trung là gì?

"người kế nhiệm" trong tiếng Trung là 接班人 (danh từ), 后任 (danh từ), 继承者 (danh từ).

接班人 Danh từ

jiēbānrénHán Việt: TIẾP BAN NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người kế nhiệm

Xem đầy đủ từ "接班人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

后任 Danh từ

hòurèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người kế nhiệm

Xem đầy đủ từ "后任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

继承者 Danh từ

jìchéngzhěHán Việt: KẾ THỪA GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người kế nhiệm

Xem đầy đủ từ "继承者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người kế nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người kế nhiệm tiếng Trung là gì?

"người kế nhiệm" trong tiếng Trung là 接班人 (danh từ), 后任 (danh từ), 继承者 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.