Người kế nhiệm tiếng Trung là gì?
"người kế nhiệm" trong tiếng Trung là 接班人 (danh từ), 后任 (danh từ), 继承者 (danh từ).
接班人 Danh từ
Hán Việt: TIẾP BAN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người kế nhiệm
后任 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người kế nhiệm
继承者 Danh từ
Hán Việt: KẾ THỪA GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người kế nhiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người kế nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người kế nhiệm tiếng Trung là gì?
"người kế nhiệm" trong tiếng Trung là 接班人 (danh từ), 后任 (danh từ), 继承者 (danh từ).