Người mai mối tiếng Trung là gì?
"người mai mối" trong tiếng Trung là 媒人 (danh từ).
媒人 Danh từ
Hán Việt: MÔI NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mai mối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người mai mối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người mai mối tiếng Trung là gì?
"người mai mối" trong tiếng Trung là 媒人 (danh từ).