Người nhận tiếng Trung là gì?
"người nhận" trong tiếng Trung là 获得者, 得主 (danh từ).
获得者
Hán Việt: HOẠCH ĐẮC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhận
得主 Danh từ
Hán Việt: ĐẮC CHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhận (giải thưởng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người nhận tiếng Trung là gì?
"người nhận" trong tiếng Trung là 获得者, 得主 (danh từ).