Người phát ngôn tiếng Trung là gì?
"người phát ngôn" trong tiếng Trung là 发言人 (danh từ), 代言人 (danh từ).
发言人 Danh từ
Hán Việt: PHÁT NGÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phát ngôn
代言人 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI NGÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phát ngôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người phát ngôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người phát ngôn tiếng Trung là gì?
"người phát ngôn" trong tiếng Trung là 发言人 (danh từ), 代言人 (danh từ).