TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người sáng lập tiếng Trung là gì?

"người sáng lập" trong tiếng Trung là 创始人 (danh từ), 创建者, 祖师 (danh từ).

创始人 Danh từ

chuàngshǐrénHán Việt: SÁNG THỦY NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

Xem đầy đủ từ "创始人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创建者

chuàngjiànzhěHán Việt: SÁNG KIẾN GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập; người tạo ra

Xem đầy đủ từ "创建者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祖师 Danh từ

zǔshīHán Việt: TỔ SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập (một nghề, một tôn giáo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "祖师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奠基人 Danh từ

diànjīrénHán Việt: ĐIỆN CƠ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập

Xem đầy đủ từ "奠基人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祖师爷 Danh từ

zǔshīyéHán Việt: TỔ SƯ DA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "祖师爷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创立者 Danh từ

chuànglìzhěHán Việt: SÁNG LẬP GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập

Xem đầy đủ từ "创立者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缔造者

dìzàozhěHán Việt: ĐẾ TẠO GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập (một công trình vĩ đại)

Xem đầy đủ từ "缔造者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người sáng lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người sáng lập tiếng Trung là gì?

"người sáng lập" trong tiếng Trung là 创始人 (danh từ), 创建者, 祖师 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.