Ngược dòng tiếng Trung là gì?
"ngược dòng" trong tiếng Trung là 逆流 (động từ).
逆流 Động từ
Hán Việt: NGHỊCH LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược dòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngược dòng tiếng Trung là gì?
"ngược dòng" trong tiếng Trung là 逆流 (động từ).