Ngư dân tiếng Trung là gì?
"ngư dân" trong tiếng Trung là 渔民 (danh từ), 渔 (danh từ), 渔人 (danh từ).
渔民 Danh từ
Hán Việt: NGƯ DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân
渔 Danh từ
Hán Việt: NGƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân
渔人 Danh từ
Hán Việt: NGƯ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngư dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngư dân tiếng Trung là gì?
"ngư dân" trong tiếng Trung là 渔民 (danh từ), 渔 (danh từ), 渔人 (danh từ).