TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngả lưng tiếng Trung là gì?

"ngả lưng" trong tiếng Trung là 躺 (động từ), 横卧 (động từ).

躺 Động từ

tǎngHán Việt: THẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngả lưng

Xem đầy đủ từ "躺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

横卧 Động từ

héngwòHán Việt: HOÀNH NGỌA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngả lưng

Xem đầy đủ từ "横卧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngả lưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngả lưng tiếng Trung là gì?

"ngả lưng" trong tiếng Trung là 躺 (động từ), 横卧 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.