Ngả lưng tiếng Trung là gì?
"ngả lưng" trong tiếng Trung là 躺 (động từ), 横卧 (động từ).
躺 Động từ
Hán Việt: THẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngả lưng
横卧 Động từ
Hán Việt: HOÀNH NGỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngả lưng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngả lưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngả lưng tiếng Trung là gì?
"ngả lưng" trong tiếng Trung là 躺 (động từ), 横卧 (động từ).