TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躺

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢNG
Bộ thủ: 身 (thân) · bộ số 158 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảng

躺 nghĩa là ngả lưng, nằm xuống.

Nghĩa của 躺

tǎng

THẢNG
  1. Ngả lưng
  2. Nằm xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 躺

Câu hỏi thường gặp

躺 nghĩa là gì?

躺 (tǎng) nghĩa là ngả lưng, nằm xuống.

躺 đọc thế nào?

躺 đọc là tǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躺 là gì?

Âm Hán Việt của 躺 là "thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.