躺
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 身 (thân) · bộ số 158 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảng
躺 nghĩa là ngả lưng, nằm xuống.
Nghĩa của 躺
tǎng
THẢNG- Ngả lưng
- Nằm xuống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 躺
Câu hỏi thường gặp
躺 nghĩa là gì?
躺 (tǎng) nghĩa là ngả lưng, nằm xuống.
躺 đọc thế nào?
躺 đọc là tǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 躺 là gì?
Âm Hán Việt của 躺 là "thảng".