TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngắt lời tiếng Trung là gì?

"ngắt lời" trong tiếng Trung là 插嘴 (động từ), 插话 (động từ).

插嘴 Động từ

chāzuǐHán Việt: SÁP CHỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắt lời (người khác đang nói)

Xem đầy đủ từ "插嘴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

插话 Động từ

chāhuàHán Việt: SÁP THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắt lời (ai đang nói)

Xem đầy đủ từ "插话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắt lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngắt lời tiếng Trung là gì?

"ngắt lời" trong tiếng Trung là 插嘴 (động từ), 插话 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.