Ngủ đông tiếng Trung là gì?
"ngủ đông" trong tiếng Trung là 冬眠 (động từ).
冬眠 Động từ
Hán Việt: ĐÔNG MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngủ đông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngủ đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngủ đông tiếng Trung là gì?
"ngủ đông" trong tiếng Trung là 冬眠 (động từ).