TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngựa quý tiếng Trung là gì?

"ngựa quý" trong tiếng Trung là 宝马 (danh từ).

宝马 Danh từ

bǎomǎHán Việt: BẢO MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa quý

Xem đầy đủ từ "宝马": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngựa quý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngựa quý tiếng Trung là gì?

"ngựa quý" trong tiếng Trung là 宝马 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.