TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghe hay tiếng Trung là gì?

"nghe hay" trong tiếng Trung là 好听 (tính từ), 动听 (tính từ), 悦耳 (tính từ).

好听 Tính từ

hǎotīngHán Việt: HẢO THÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghe hay

Xem đầy đủ từ "好听": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动听 Tính từ

dòngtīngHán Việt: ĐỘNG THÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghe hay

Xem đầy đủ từ "动听": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悦耳 Tính từ

yuè'ěrHán Việt: DUYỆT NHĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghe hay

Xem đầy đủ từ "悦耳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghe hay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghe hay tiếng Trung là gì?

"nghe hay" trong tiếng Trung là 好听 (tính từ), 动听 (tính từ), 悦耳 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.