Ngoài tiếng Trung là gì?
"ngoài" trong tiếng Trung là 除了 (giới từ), 外 (phương vị từ).
除了 Giới từ
Hán Việt: TRỪ LIỄU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ngoài (... còn...)
外 Phương vị từ
Hán Việt: NGOẠI giọng máy (Kokoro)
- 你常常外食吗? Bạn có hay ăn ngoài không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài tiếng Trung là gì?
"ngoài" trong tiếng Trung là 除了 (giới từ), 外 (phương vị từ).