Nhà sư tiếng Trung là gì?
"nhà sư" trong tiếng Trung là 僧人 (danh từ), 僧 (danh từ), 僧侣 (danh từ).
僧人 Danh từ
Hán Việt: TĂNG NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư
僧 Danh từ
Hán Việt: TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié))
僧侣 Danh từ
Hán Việt: TĂNG LỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư
出家人 Danh từ
Hán Việt: XUẤT GIA NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà sư tiếng Trung là gì?
"nhà sư" trong tiếng Trung là 僧人 (danh từ), 僧 (danh từ), 僧侣 (danh từ).