Nhân tố tiếng Trung là gì?
"nhân tố" trong tiếng Trung là 因子 (danh từ).
因子 Danh từ
Hán Việt: NHÂN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân tố
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tố tiếng Trung là gì?
"nhân tố" trong tiếng Trung là 因子 (danh từ).