TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhăn mặt tiếng Trung là gì?

"nhăn mặt" trong tiếng Trung là 皱眉 (động từ), 顣, 鬼脸 (danh từ).

皱眉 Động từ

zhòuméiHán Việt: TRỨU MY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn mặt

Xem đầy đủ từ "皱眉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顣

qī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn mặt

Xem đầy đủ từ "顣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鬼脸 Danh từ

guǐliǎnHán Việt: QUỶ KIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn mặt

Xem đầy đủ từ "鬼脸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhăn mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhăn mặt tiếng Trung là gì?

"nhăn mặt" trong tiếng Trung là 皱眉 (động từ), 顣, 鬼脸 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.