Nhăn mặt tiếng Trung là gì?
"nhăn mặt" trong tiếng Trung là 皱眉 (động từ), 顣, 鬼脸 (danh từ).
皱眉 Động từ
Hán Việt: TRỨU MY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn mặt
顣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn mặt
鬼脸 Danh từ
Hán Việt: QUỶ KIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn mặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhăn mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhăn mặt tiếng Trung là gì?
"nhăn mặt" trong tiếng Trung là 皱眉 (động từ), 顣, 鬼脸 (danh từ).