Nhất tiếng Trung là gì?
"nhất" trong tiếng Trung là 最 (phó từ), 最为 (phó từ).
最 Phó từ
Hán Việt: TỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất
- 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
- 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
最为 Phó từ
Hán Việt: TỐI VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhất tiếng Trung là gì?
"nhất" trong tiếng Trung là 最 (phó từ), 最为 (phó từ).