TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhất tiếng Trung là gì?

"nhất" trong tiếng Trung là 最 (phó từ), 最为 (phó từ).

最 Phó từ

zuìHán Việt: TỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất

  • 这人最不像话,随地吐痰。 Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.
  • 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

Xem đầy đủ từ "最": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

最为 Phó từ

zuìwéiHán Việt: TỐI VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất

Xem đầy đủ từ "最为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhất tiếng Trung là gì?

"nhất" trong tiếng Trung là 最 (phó từ), 最为 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.