TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰

tài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái

泰 nghĩa là an toàn, bình yên.

Nghĩa của 泰

tài

THÁI
  1. An toàn
  2. Bình yên
  3. Nhất
  4. Vĩ đại
  5. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Tài

THÁItên riêng
  1. Núi Thái 泰山 (Tài Shān) ở Sơn Đông
  2. Viết tắt của Thái Lan

Từ ghép có 泰

Thành ngữ có 泰

  • 国泰民安 — Nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
  • 泰然自若 — Bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng
  • 稳如泰山 — Vững như núi Thái
  • 泰然处之 — Xử lý tình huống một cách bình tĩnh
  • 重于泰山 — Nặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
  • 否极泰来 — Bi cực thái lai
  • 不识泰山 — Không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
  • 鸿毛泰山 — Nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái
  • 鸿毛泰岱 — Nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Câu hỏi thường gặp

泰 nghĩa là gì?

泰 (tài, tài) nghĩa là an toàn, bình yên.

泰 đọc thế nào?

泰 đọc là tài (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰 là gì?

Âm Hán Việt của 泰 là "thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.