TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhận nuôi tiếng Trung là gì?

"nhận nuôi" trong tiếng Trung là 领养 (động từ).

领养 Động từ

lǐngyǎng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "领养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhận nuôi tiếng Trung là gì?

"nhận nuôi" trong tiếng Trung là 领养 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.