Nhận nuôi tiếng Trung là gì?
"nhận nuôi" trong tiếng Trung là 领养 (động từ).
领养 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhận nuôi tiếng Trung là gì?
"nhận nuôi" trong tiếng Trung là 领养 (động từ).