Nhập khẩu tiếng Trung là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进口 (danh từ), 输入 (động từ).
进口 Danh từ
Hán Việt: TIẾN KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập khẩu
输入 Động từ
Hán Việt: THÂU NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập khẩu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập khẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập khẩu tiếng Trung là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进口 (danh từ), 输入 (động từ).