TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhập khẩu tiếng Trung là gì?

"nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进口 (danh từ), 输入 (động từ).

进口 Danh từ

jìnkǒuHán Việt: TIẾN KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhập khẩu

Xem đầy đủ từ "进口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

输入 Động từ

shūrùHán Việt: THÂU NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhập khẩu

Xem đầy đủ từ "输入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập khẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhập khẩu tiếng Trung là gì?

"nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进口 (danh từ), 输入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.