Nhựa đường tiếng Trung là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Trung là 沥青 (danh từ).
沥青 Danh từ
Hán Việt: LỊCH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa đường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa đường tiếng Trung là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Trung là 沥青 (danh từ).