Nhai tiếng Trung là gì?
"nhai" trong tiếng Trung là 咀嚼 (động từ), 嚼 (động từ), 咀.
咀嚼 Động từ
Hán Việt: TRỚ TƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhai
- 我咀嚼困难。 Tôi gap kho khan khi nhai
嚼 Động từ
Hán Việt: TƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhai
- 我不太能嚼东西。 Tôi gap kho khan khi nhai
咀
Hán Việt: TRỚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhai tiếng Trung là gì?
"nhai" trong tiếng Trung là 咀嚼 (động từ), 嚼 (động từ), 咀.