TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhai tiếng Trung là gì?

"nhai" trong tiếng Trung là 咀嚼 (động từ), 嚼 (động từ), 咀.

咀嚼 Động từ

jǔjuéHán Việt: TRỚ TƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhai

  • 我咀嚼困难。 Tôi gap kho khan khi nhai

Xem đầy đủ từ "咀嚼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嚼 Động từ

jiáoHán Việt: TƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhai

  • 我不太能嚼东西。 Tôi gap kho khan khi nhai

Xem đầy đủ từ "嚼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

咀

jǔHán Việt: TRỚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhai

Xem đầy đủ từ "咀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhai tiếng Trung là gì?

"nhai" trong tiếng Trung là 咀嚼 (động từ), 嚼 (động từ), 咀.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.