TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nham hiểm tiếng Trung là gì?

"nham hiểm" trong tiếng Trung là 邪恶 (tính từ), 阴毒 (tính từ), 阴险 (tính từ).

邪恶 Tính từ

xié'èHán Việt: TÀ ÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nham hiểm

Xem đầy đủ từ "邪恶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴毒 Tính từ

yīndúHán Việt: ÂM ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nham hiểm

Xem đầy đủ từ "阴毒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴险 Tính từ

yīnxiǎnHán Việt: ÂM HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nham hiểm

Xem đầy đủ từ "阴险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nham hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nham hiểm tiếng Trung là gì?

"nham hiểm" trong tiếng Trung là 邪恶 (tính từ), 阴毒 (tính từ), 阴险 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.