TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiên liệu tiếng Trung là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Trung là 燃料 (danh từ), 薪.

燃料 Danh từ

ránliàoHán Việt: NHIÊN LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu

Xem đầy đủ từ "燃料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

薪

xīnHán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Củi; nhiên liệu

Xem đầy đủ từ "薪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiên liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiên liệu tiếng Trung là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Trung là 燃料 (danh từ), 薪.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.