Nuôi trồng tiếng Trung là gì?
"nuôi trồng" trong tiếng Trung là 养殖 (động từ).
养殖 Động từ
Hán Việt: DƯỠNG THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi trồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuôi trồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nuôi trồng tiếng Trung là gì?
"nuôi trồng" trong tiếng Trung là 养殖 (động từ).