TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân kỳ tiếng Trung là gì?

"phân kỳ" trong tiếng Trung là 断代 (động từ), 歧.

断代 Động từ

duàndài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân kỳ (lịch sử)

Xem đầy đủ từ "断代": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

歧

qíHán Việt: KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân kỳ

Xem đầy đủ từ "歧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân kỳ tiếng Trung là gì?

"phân kỳ" trong tiếng Trung là 断代 (động từ), 歧.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.