TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phê phán tiếng Trung là gì?

"phê phán" trong tiếng Trung là 批判 (động từ), 批驳 (động từ).

批判 Động từ

pīpànHán Việt: PHÊ PHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phê phán

Xem đầy đủ từ "批判": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

批驳 Động từ

pībóHán Việt: PHÊ BÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phê phán

Xem đầy đủ từ "批驳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phê phán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phê phán tiếng Trung là gì?

"phê phán" trong tiếng Trung là 批判 (động từ), 批驳 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.