TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贬

biǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貶

Âm Hán Việt BIẾM
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: biếm

贬 nghĩa là giảm, giáng chức.

Nghĩa của 贬

biǎn

BIẾMphồn thể 貶
  1. Giảm
  2. Giáng chức
  3. Làm giảm hoặc mất giá
  4. Chê bai
  5. Phê phán
  6. Mất giá trị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贬

Trái nghĩa

Từ ghép có 贬

Thành ngữ có 贬

Câu hỏi thường gặp

贬 nghĩa là gì?

贬 (biǎn) nghĩa là giảm, giáng chức.

贬 đọc thế nào?

贬 đọc là biǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贬 là gì?

Âm Hán Việt của 贬 là "biếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.