Phòng tắm tiếng Trung là gì?
"phòng tắm" trong tiếng Trung là 卫生间 (danh từ), 浴室 (danh từ).
卫生间 Danh từ
Hán Việt: VỆ SINH GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng tắm
浴室 Danh từ
Hán Việt: DỤC THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng tắm (phòng dùng để tắm)
- 浴室在哪里? phòng tắm ở đâu ?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng tắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng tắm tiếng Trung là gì?
"phòng tắm" trong tiếng Trung là 卫生间 (danh từ), 浴室 (danh từ).