Phông nền tiếng Trung là gì?
"phông nền" trong tiếng Trung là 背景 (danh từ).
背景 Danh từ
Hán Việt: BỐI CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
- 图片的背景是一座城堡。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phông nền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phông nền tiếng Trung là gì?
"phông nền" trong tiếng Trung là 背景 (danh từ).