TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phương ngữ tiếng Trung là gì?

"phương ngữ" trong tiếng Trung là 方言 (danh từ), 语.

方言 Danh từ

fāngyánHán Việt: PHƯƠNG NGÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương ngữ; phương ngôn

Xem đầy đủ từ "方言": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

语

yǔHán Việt: NGỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phương ngữ

Xem đầy đủ từ "语": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phương ngữ tiếng Trung là gì?

"phương ngữ" trong tiếng Trung là 方言 (danh từ), 语.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.