TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话

huà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話, 諙

Âm Hán Việt THOẠI
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thoại, hoại Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng), 席 (xí), 句 (jù), 口 (kǒu), 番 (fān)

话 nghĩa là lời nói, tiếng nói, ngôn ngữ.

Nghĩa của 话

huà

THOẠIphồn thể 話
  1. Lời nói
  2. Tiếng nói, ngôn ngữ
  3. Phương ngữ
  4. Ngôn ngữ
  5. Ngôn từ
  6. Nói chuyện
  7. Từ ngữ
  8. Cuộc trò chuyện
  9. Lời ai đó nói

huà

THOẠIphồn thể 諙
  1. Biến thể cũ của 话 (huà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 话

Thành ngữ có 话

Câu ví dụ với 话

  • 请跟我解释这句话。 Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202303
  • 我不会讲日本话。 Wǒ bùhuì jiǎng Rìběn huà.Tôi không nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347901
  • 没有人有话可说。 Không ai còn lời nào để nói cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891735
  • 之后我再也没跟他说过话。 Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358451
  • 这不是一句话。 Đây không phải là một câu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819742
  • 在公车上,一个陌生人和我说了话。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

话 nghĩa là gì?

话 (huà) nghĩa là lời nói, tiếng nói, ngôn ngữ.

话 đọc thế nào?

话 đọc là huà (pinyin).

Âm Hán Việt của 话 là gì?

Âm Hán Việt của 话 là "thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.