Phấp phới tiếng Trung là gì?
"phấp phới" trong tiếng Trung là 飘 (động từ), 飞舞 (động từ).
飘 Động từ
Hán Việt: PHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ
飞舞 Động từ
Hán Việt: PHI VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấp phới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấp phới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấp phới tiếng Trung là gì?
"phấp phới" trong tiếng Trung là 飘 (động từ), 飞舞 (động từ).