TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phẫu thuật tiếng Trung là gì?

"phẫu thuật" trong tiếng Trung là 外科 (danh từ).

外科 Danh từ

wàikēHán Việt: NGOẠI KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫu thuật (ngành y)

Xem đầy đủ từ "外科": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẫu thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phẫu thuật tiếng Trung là gì?

"phẫu thuật" trong tiếng Trung là 外科 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.