Phẫu thuật tiếng Trung là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Trung là 外科 (danh từ).
外科 Danh từ
Hán Việt: NGOẠI KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật (ngành y)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẫu thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật tiếng Trung là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Trung là 外科 (danh từ).