TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phụ lục tiếng Trung là gì?

"phụ lục" trong tiếng Trung là 附件 (danh từ), 附录 (động từ).

附件 Danh từ

fùjiànHán Việt: PHỤ KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ lục (trong tài liệu)

Xem đầy đủ từ "附件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

附录 Động từ

fùlùHán Việt: PHỤ LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ lục

Xem đầy đủ từ "附录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phụ lục tiếng Trung là gì?

"phụ lục" trong tiếng Trung là 附件 (danh từ), 附录 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.