Phụ lục tiếng Trung là gì?
"phụ lục" trong tiếng Trung là 附件 (danh từ), 附录 (động từ).
附件 Danh từ
Hán Việt: PHỤ KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ lục (trong tài liệu)
附录 Động từ
Hán Việt: PHỤ LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ lục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phụ lục tiếng Trung là gì?
"phụ lục" trong tiếng Trung là 附件 (danh từ), 附录 (động từ).