TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quà lưu niệm tiếng Trung là gì?

"quà lưu niệm" trong tiếng Trung là 纪念品 (danh từ).

纪念品 Danh từ

jìniànpǐnHán Việt: KỶ NIỆM PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quà lưu niệm

Xem đầy đủ từ "纪念品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quà lưu niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quà lưu niệm tiếng Trung là gì?

"quà lưu niệm" trong tiếng Trung là 纪念品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.