TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quán bar tiếng Trung là gì?

"quán bar" trong tiếng Trung là 酒吧 (danh từ).

酒吧 Danh từ

jiǔbāHán Việt: TỬU BA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán bar

Xem đầy đủ từ "酒吧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quán bar" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quán bar tiếng Trung là gì?

"quán bar" trong tiếng Trung là 酒吧 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.