Quả bóng tiếng Trung là gì?
"quả bóng" trong tiếng Trung là 球 (danh từ), 皮球 (danh từ), 圆球 (danh từ).
球 Danh từ
Hán Việt: CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả bóng
- 所有的球都是黄色的。 Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
皮球 Danh từ
Hán Việt: BÌ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)
圆球 Danh từ
Hán Việt: VIÊN CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả bóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quả bóng tiếng Trung là gì?
"quả bóng" trong tiếng Trung là 球 (danh từ), 皮球 (danh từ), 圆球 (danh từ).