Quốc tế tiếng Trung là gì?
"quốc tế" trong tiếng Trung là 国际 (tính từ), 国际性 (danh từ).
国际 Tính từ
Hán Việt: QUỐC TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế; thế giới
国际性 Danh từ
Hán Việt: QUỐC TẾ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tế tiếng Trung là gì?
"quốc tế" trong tiếng Trung là 国际 (tính từ), 国际性 (danh từ).