TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quốc tế tiếng Trung là gì?

"quốc tế" trong tiếng Trung là 国际 (tính từ), 国际性 (danh từ).

国际 Tính từ

guójìHán Việt: QUỐC TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế; thế giới

Xem đầy đủ từ "国际": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

国际性 Danh từ

guójìxìngHán Việt: QUỐC TẾ TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quốc tế

Xem đầy đủ từ "国际性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quốc tế tiếng Trung là gì?

"quốc tế" trong tiếng Trung là 国际 (tính từ), 国际性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.