TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quan hệ tiếng Trung là gì?

"quan hệ" trong tiếng Trung là 关系 (danh từ).

关系 Danh từ

guānxiHán Việt: QUAN HỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan hệ

  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.

Xem đầy đủ từ "关系": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan hệ tiếng Trung là gì?

"quan hệ" trong tiếng Trung là 关系 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.